Chính trị - Xã hộiThế giớiPháp luậtKinh tếSống khỏeGiáo dụcThể thaoVăn hóa - Giải tríNhịp sống trẻNhịp sống sốBạn đọcDu lịchCần biếtCơ hội mua sắmDanh bạ trường họcTUOITRENEWSTUỔI TRẺ CUỐI TUẦNTUỔI TRẺ CƯỜITUỔI TRẺ TVTỦ SÁCH

Trường ĐH Lâm nghiệp: Xét tuyển theo đơn đặt hàng của bộ ngành và các địa phương

30/07/2020

Trường ĐH Lâm nghiệp đã bổ sung một phương thức tuyển sinh trong năm 2020. Trong đó, đáng chú ý, năm nay nhà trường xét tuyển theo đơn đặt hàng của bộ ngành và UBND các tỉnh, thành.

Trường ĐH Lâm nghiệp: Xét tuyển theo đơn đặt hàng của bộ ngành và các địa phương

(Nguồn: Internet)

Cơ sở chính của Trường ĐH Lâm nghiệp tại Hà Nội và Phân hiệu tại Đồng Nai đều tuyển sinh theo 3 phương thức:

- Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ).
+ Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT: Xét kết quả học tập năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển.
+ Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020, nộp hồ sơ xét tuyển trước kỳ thi THPT: Xét kết quả học tập (điểm trung bình cộng học tập) năm lớp 10, 11 và học kỳ I năm lớp 12.

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng (theo quy định của Bộ GD-ĐT); xét tuyển theo đơn đặt hàng của bộ ngành và UBND các tỉnh, thành.

TRƯỜNG ĐH LÂM NGHIỆP (CƠ SỞ CHÍNH) – Mã trường: LNH
Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội - Thí sinh đăng ký xét tuyển tại: http://dangkyxettuyen.vnuf.edu.vn/

KHỐI HỌC/NGÀNH HỌC

MÃ NGÀNH

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐỀ ÁN

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN KỲ THI THPT/ XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT

Tổng

Điểm thi THPT

Xét học bạ

Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh

Quản lý Tài nguyên Thiên nhiên* (Chương trình Tiên tiến: Đào tạo bằng Tiếng Anh theo chương trình của Trường ĐH Tổng hợp bang Colorado - Hoa Kỳ)

72908532A

60

60

-

B08: Toán, Sinh, Anh; D01: Văn, Toán, Anh, D07: Toán, Hóa, Anh; D10: Toán, Địa, Anh.

Chương trình đào tạo bằng Tiếng Việt

Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật và Công nghệ Thông tin

Hệ thống Thông tin (Công nghệ Thông tin)

7480104

60

40

20

A00: Toán, Lý, Hóa;
A01: Toán, Lý, Anh;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
D01: Văn, Toán, Anh.

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

7510205

100

60

40

A00: Toán, Lý, Hóa;
A01: Toán, Lý, Anh;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
D01: Văn, Toán, Anh. 

Công nghệ Kỹ thuật Cơ Điện tử

7510203

80

50

30

A00: Toán, Lý, Hóa;
A01: Toán, Lý, Anh;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
D01: Văn, Toán, Anh. 

Kỹ thuật Cơ khí (Công nghệ Chế tạo máy)

7520103

50

30

20

A00: Toán, Lý, Hóa;
A01: Toán, Lý, Anh;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
D01: Văn, Toán, Anh. 

Kỹ thuật Xây dựng (Kỹ thuật Công trình Xây dựng)

7580201

100

60

40

A00: Toán, Lý, Hóa;
A01: Toán, Lý, Anh;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
D01: Văn, Toán, Anh.

Khối ngành Kinh doanh, Quản lý và Dịch vụ Xã hội

Kế toán

7340301

150

100

50

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
C15: Văn, Toán, Khoa học XH;
D01: Văn, Toán, Anh.

Quản trị Kinh doanh

7340101

100

60

40

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
C15: Văn, Toán, Khoa học XH;
D01: Văn, Toán, Anh.

Kinh tế

7310101

60

40

20

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
C15: Văn, Toán, Khoa học XH;
D01: Văn, Toán, Anh.

Bất động sản

7340116

60

40

20

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
C15: Toán, Văn, Khoa học XH;
D01: Văn, Toán, Anh.

Công tác Xã hội

7760101

100

60

40

A00: Toán, Lý, Hóa;
C00: Văn, Sử, Địa;
C15: Văn, Toán, Khoa học XH;
D01: Văn, Toán, Anh. 

Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành

7810103

100

60

40

A00: Toán, Lý, Hóa;
C00: Văn, Sử, Địa;
C15: Văn, Toán, Khoa học XH;
D01: Văn, Toán, Anh.

Khối ngành Lâm nghiệp

Quản lý Tài nguyên Rừng (Kiểm lâm)

7620211

180

130

50

A00: Toán, Lý, Hóa;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
C15: Văn, Toán, Khoa học XH;
D01: Văn, Toán, Anh.

Lâm sinh

7620205

70

40

30

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
D01: Văn, Toán, Anh.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch Sinh thái

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

60

40

20

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
D01: Văn, Toán, Anh. 

Khoa học Môi trường

7440301

50

30

20

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
D01: Văn, Toán, Anh.

Quản lý Đất đai

7850103

90

60

30

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
D01: Văn, Toán, Anh. 

Du lịch Sinh thái

7850104

60

60

-

B00: Toán, Hóa, Sinh;
C00: Văn, Sử, Địa;
C15: Văn, Toán, Khoa học XH;
D01: Văn, Toán, Anh.

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học Ứng dụng

Công nghệ Sinh học

7420201

60

40

20

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
B08: Toán, Sinh, Anh.

Thú y

7640101

120

80

40

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
B08: Toán, Sinh, Anh.

Bảo vệ Thực vật

762012

50

30

20

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
D01: Văn, Toán, Anh.

Khoa học Cây trồng (Nông học, Trồng trọt)

7620110

50

30

20

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
D01: Văn, Toán, Anh.

Nhóm ngành Công nghệ Chế biến Lâm sản và Thiết kế Nội thất

Thiết kế Nội thất

7580108

60

40

20

A00: Toán, Lý, Hóa;
C15: Văn, Toán, Khoa học XH;
D01: Văn, Toán, Anh;
H00: Văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2.

Công nghệ Chế biến Lâm sản (Công nghệ Gỗ và Quản lý sản xuất)

7549001

60

40

20

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
D01: Văn, Toán, Anh;
D07: Toán, Hóa, Anh.

Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan

Lâm nghiệp Đô thị (Cây xanh Đô thị)

7620202

60

40

20

A00: Toán, Lý, Hóa;
A16: Toán, Khoa học TN, Văn;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
D01: Văn, Toán, Anh.

Kiến trúc Cảnh quan

7580102

70

40

30

A00: Toán, Lý, Hóa;
D01: Văn, Toán, Anh;
C15: Văn, Toán, Khoa học XH;
V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật.

Tổng cộng

 

2.060

1.360

700

 

 

PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐH LÂM NGHIỆP TẠI ĐỒNG NAI – Mã trường: LNS
Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, Đồng Nai - Thí sinh đăng ký xét tuyển tại: https://vnuf2.edu.vn/xettuyen/

Khối học/Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh đề án

Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT/ xét theo kết quả học tập THPT

Tổng

Điểm thi THTP

Xét học bạ

Chăn nuôi 

7620105 

30

15

15

A00: Toán học, Vật lý, Hóa học
B00: Toán học, Hóa học, Sinh học
A01: Toán học, Vật lý, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

Thú y

7640101

80

40

40

Khoa học Cây trồng 

7620110 

30

15

15

Bảo vệ Thực vật 

7620112 

30

15

15

Lâm sinh 

7620205 

30

15

15

Quản lý Tài nguyên Rừng 

7620211 

40

20

20

Công nghệ Chế biến Lâm sản 

7549001 

30

15

15

Thiết kế Nội thất 

7580108 

30

15

15

Quản lý đất đai 

7850103

50

25

25

Khoa học Môi trường 

7440301

30

15

15

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 

7850101 

50

25

25

Công nghệ Sinh học 

7420201 

30

15

15

Kiến trúc Cảnh quan 

7580102 

30

15

15

Kế toán 

7340301 

50

25

25

Quản trị Kinh doanh

7340101 

50

25

25

Bất động sản 

7340116 

30

15

15

Du lịch Sinh thái

7850104

30

15

15

Tổng cộng

 

650

325

325

 

Theo CNTS của báo Tuổi Trẻ