Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng): Ưu tiên môn chính trong tổ hợp xét tuyển
Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) tuyển sinh trong cả nước theo nhiều phương thức.

(Nguồn: Internet)
- Kết hợp thi tuyển và xét tuyển.
- Xét tuyển theo đề án riêng học sinh giỏi (HSG) cấp tỉnh/thành phố: Xét tuyển vào các ngành cử nhân khoa học (ngoài sư phạm) đối với các học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi HSG các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương. Cụ thể: Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi HSG các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố dành cho học sinh lớp 12 được xét tuyển thẳng vào các ngành cử nhân khoa học của trường theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu. Xét tuyển vào ngành đúng, ngành phù hợp trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần. Các thí sinh đồng giải sẽ xét đến điểm trung bình học tập năm học lớp 12. Xét HSG cấp tỉnh/thành phố cho học sinh lớp 12 thuộc các năm 2018, 2019, 2020.
MÔN THI HỌC SINH GIỎI | NGÀNH TUYẾN THẲNG | MÃ NGÀNH | CHỈ TIÊU |
Hóa học | Hóa học (*) | 7440112 | Không giới hạn nhưng nằm trong chỉ tiêu chung của từng ngành |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | ||
Công nghệ Sinh học | 7420201 | ||
Sinh học | Công nghệ Sinh học (*) | 7420201 | |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | ||
Ngữ văn | Việt Nam học | 7310630 |
|
Văn học (*) | 7229030 | ||
Văn hóa học | 7229040 | ||
Báo chí (*) | 7320101 | ||
Lịch sử | Lịch sử (*) | 7229010 | |
Việt Nam học | 7310630 | ||
Văn hóa học | 7229040 | ||
Địa lý | Địa lý học (*) | 7310501 | |
Tin học | Công nghệ Thông tin (*) | 7480201 | |
Giáo dục Công dân | Công tác Xã hội | 7760101 |
|
Ghi chú: Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng; các ngành còn lại là ngành gần
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH ĐÀ NẴNG) - MÃ TRƯỜNG: DDS | |||||||
MÃ NGÀNH | NGÀNH HỌC | CHỈ TIÊU | TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN 1 | TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN 2 | TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN 3 | TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN 4 | |
Xét kết quả thi THPT | Xét phương thức khác | ||||||
7140202 | Giáo dục Tiểu học | 100 |
| Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (môn chính Toán) |
|
|
|
7140205 | Giáo dục Chính trị | 50 |
| Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Địa lý (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Lịch sử (môn chính Ngữ văn) |
7140209 | Sư phạm Toán học | 90 |
| Toán + Vật lý + Hóa học (môn chính Toán) | Toán + Vật lý + Tiếng Anh (môn chính Toán) |
|
|
7140210 | Sư phạm Tin học | 50 |
| Toán + Vật lý + Hóa học (môn chính Toán) | Toán + Vật lý + Tiếng Anh (môn chính Toán) |
|
|
7140211 | Sư phạm Vật lý | 50 |
| Vật lý + Toán + Hóa học (môn chính Vật lý) | Vật lý + Toán + Tiếng Anh (môn chính Vật lý) | Vật lý + Toán + Sinh học (môn chính Vật lý) |
|
7140212 | Sư phạm Hóa học | 50 |
| Hóa học + Toán + Vật lý (môn chính Hóa học) | Hóa học + Toán + Tiếng Anh (môn chính Hóa học) | Hóa học + Toán + Sinh học (môn chính Hóa học) |
|
7140213 | Sư phạm Sinh học | 50 |
| Sinh học + Toán + Hóa học (môn chính Sinh học) | Sinh học + Toán + Tiếng Anh (môn chính Sinh học) |
|
|
7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 90 |
| Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Toán (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) |
|
7140218 | Sư phạm Lịch sử | 40 |
| Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý (môn chính Lịch sử) | Lịch sử + Ngữ văn + GDCD (môn chính Lịch sử) |
|
|
7140219 | Sư phạm Địa lý | 40 |
| Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử + (môn chính Địa lý) | Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh + (môn chính Địa lý) |
|
|
7140201 | Giáo dục Mầm non | 150 |
| Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát-Nhạc) + Toán (môn chính năng khiếu 1) | Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát-Nhạc) + Ngữ văn (môn chính năng khiếu 1) |
|
|
7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 20 | 20 | Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn (môn chính Năng khiếu 1) |
|
|
|
7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 100 |
| Toán + Vật lý + Hóa học (môn chính Toán) | Toán + Sinh học + Vật lý (môn chính Toán) | Toán + Hóa học + Sinh học (môn chính Toán) | Toán + KHTN + Tiếng Anh (môn chính Toán) |
7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 100 |
| Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Lịch sử + GDCD (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Địa lý + GDCD (môn chính Ngữ văn) |
7140204 | Giáo dục Công dân | 100 |
| Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Lịch sử (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Địa lý (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) |
7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 100 |
| Toán + Vật lý + Hóa học (môn chính Toán) | Sinh học + Toán + Vật lý (môn chính Toán) | Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (môn chính Toán) |
|
7140246 | Sư phạm Công nghệ | 100 |
| Toán + Vật lý + Hóa học (môn chính Toán) | Toán + Sinh học + Vật lý (môn chính Toán) | Toán + Hóa học + Sinh học (môn chính Toán) | Toán + KHTN + Tiếng Anh (môn chính Toán) |
7140206 | Giáo dục Thể chất | 40 | 30 | Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + Sinh học (môn chính Năng khiếu TDTT) | Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + Ngữ văn (môn chính Năng khiếu TDTT) | Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ văn + Sinh học (môn chính Năng khiếu TDTT) | Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ văn + GDCD (môn chính Năng khiếu TDTT) |
7420201 | Công nghệ Sinh học | 25 | 25 | Sinh học + Hóa học + Toán (môn chính Toán) | Sinh học + Toán + Tiếng Anh (môn chính Toán) | Toán + Vật lý + Hóa học (môn chính Toán) |
|
7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường | 45 | 35 | Hóa học + Toán + Vật lý (môn chính Hóa học) | Hóa học + Toán + Tiếng Anh (môn chính Hóa học) | Hóa học + Toán + Sinh học (môn chính Hóa học) |
|
7440112 CLC | Hóa học (chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) | 50 |
| Hóa học + Toán + Vật lý (môn chính Hóa học) | Hóa học + Toán + Tiếng Anh (môn chính Hóa học) | Hóa học + Toán + Sinh học (môn chính Hóa học) |
|
7480201 | Công nghệ Thông tin | 120 | 120 | Toán + Vật lý + Hóa học (môn chính Toán) | Toán + Vật lý + Tiếng Anh (môn chính Toán) |
|
|
7480201 CLC | Công nghệ Thông tin (chất lượng cao) | 50 |
| Toán + Vật lý + Hóa học (môn chính Toán) | Toán + Vật lý + Tiếng Anh (môn chính Toán) |
|
|
7229030 | Văn học | 25 | 25 | Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Toán (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) |
7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ Quốc tế) | 25 | 25 | Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý (môn chính Lịch sử) | Lịch sử + Ngữ văn + GDCD (môn chính Lịch sử) | Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh (môn chính Lịch sử) |
|
7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý Du lịch) | 110 | 20 | Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử (môn chính Địa lý) | Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh (môn chính Địa lý) |
|
|
7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa Du lịch) | 140 |
| Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) |
|
7310630 CLC | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa Du lịch - Chất lượng cao) | 50 |
| Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) |
|
7229040 | Văn hóa học | 25 | 25 | Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Toán (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) |
7310401 | Tâm lý học | 60 | 40 | Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử | Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán | Sinh học + Toán + Hóa học |
|
7310401 CLC | Tâm lý học (Chất lượng cao) | 50 |
| Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử | Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán | Sinh học + Toán + Hóa học |
|
7760101 | Công tác Xã hội | 30 | 30 | Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán (môn chính Ngữ văn) |
|
|
7320101 | Báo chí | 100 | 20 | Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Toán (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) |
7320101 CLC | Báo chí (Chất lượng cao) | 50 |
| Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh | Ngữ văn + GDCD + Toán (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) |
7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 40 | 30 | Sinh học + Toán + Hóa học (môn chính Toán) | Sinh học + Toán + Tiếng Anh (môn chính Toán) | Hóa học + Toán + Vật lý (môn chính Toán) |
|
7850101 CLC | Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chất lượng cao) | 50 |
| Sinh học + Toán + Hóa học (môn chính Toán) | Sinh học + Toán + Tiếng Anh (môn chính Toán) | Hóa học + Toán + Vật lý (môn chính Toán) |
|
7480201 DT | Công nghệ Thông tin (ưu tiên) | 50 | 50 | Toán + Vật lý + Hóa học (môn chính Toán) | Toán + Vật lý + Tiếng Anh (môn chính Toán) |
|
|
7420201 KT | Công nghệ Sinh học |
| 40 | Sinh học + Toán + Hóa học (môn chính Toán) | Sinh học + Toán + Tiếng Anh (môn chính Toán) | Hóa học + Toán + Vật lý (môn chính Toán) |
|
7440112 KT | Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa Phân tích Môi trường |
| 40 | Hóa học + Toán + Vật lý (môn chính Hóa học) | Hóa học + Toán + Tiếng Anh (môn chính Hóa học) | Hóa học + Toán + Sinh học (môn chính Hóa học) |
|
7229030 KT | Văn học |
| 40 | Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Toán (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) |
7229010 KT | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ Quốc tế) |
| 40 | Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý (môn chính Lịch sử) | Lịch sử + Ngữ văn + GDCD (môn chính Lịch sử) | Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh (môn chính Lịch sử) |
|
7760101 KT | Công tác Xã hội |
| 40 | Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán (môn chính Ngữ văn) |
|
|
7850101 KT | Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
| 50 | Sinh học + Toán + Hóa học (môn chính Toán) | Sinh học + Toán + Tiếng Anh (môn chính Toán) | Hóa học + Toán + Vật lý (môn chính Toán) |
|
7229040 KT | Văn hóa học |
| 40 | Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Toán (môn chính Ngữ văn) | Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh (môn chính Ngữ văn) |
(*) Ghi chú:
- Mã ngành có ký hiệu cuối “KT": Đặt lớp ở Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum;
- Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang;
- Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này.
- Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành đặt lớp ở Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum <20, các thí sinh sẽ đăng ký chuyển sang ngành đào tạo tại Trường ĐH Sư phạm cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT:
+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD-ĐT;
+ Đối với các ngành khác: Công bố sau khi có kết quả thi THPT 2020.
Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ):
+ Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất: Theo quy định của Bộ GD-ĐT (ngoại trừ tiêu chí điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên);
+ Đối với các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,0.
Đối với phương thức xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM: Công bố khi có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM 2020.
Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Bằng nhau.
Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Ưu tiên môn chính trong tổ hợp xét tuyển.
Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển: Theo quy định chung của Bộ GD-ĐT.
Hình thức nhận ĐKXT: Theo quy định chung của Bộ GD-ĐT và ĐH Đà Nẵng.
Xét tuyển: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT, điểm xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020, điểm thi Năng khiếu, kết quả học tập ở THPT, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM 2020 cụ thể:
+ Điểm xét trúng tuyển theo ngành;
+ Thi các môn Năng khiếu (Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc) theo đề thi và phương thức tổ chức thi của ĐH Đà Nẵng;
+ Điểm môn học dùng để xét tuyển theo kết quả học tập THPT là điểm trung bình cộng của điểm trung bình môn học lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12.
+ Các thông tin khác: Theo quy định chung của ĐH Đà Nẵng.
Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (xem tại http://ued.udn.vn/)
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: Ngành đào tạo thuộc Khối Khoa học Tự nhiên: 298.000 đồng/tín chỉ.
- Ngành đào tạo thuộc Khối Khoa học Xã hội: 249.000 đồng/tín chỉ.
- Ngành đào tạo chất lượng cao:
+ Ngành Công nghệ Thông tin: 745.000 đồng/tín chỉ.
+ Ngành Hóa Dược: 834.000 đồng/tín chỉ.
+ Ngành Báo chí, Tâm lý học, Việt Nam học: 697.000 đồng/tín chỉ.
Theo CNTS của báo Tuổi Trẻ
Tag:
ĐH Duy Tân tiếp tục trong Top 500 thế giới trên Bảng QS World University Rankings 2026
09/06/2026Xét học bạ vào UEF - Giảm áp lực vào đại học
09/06/2026Xét học bạ tại DHV - Cơ hội nhận học bổng, hỗ trợ học phí vào ĐH cho 2K8
06/06/2026Bệnh viện đồng hành cùng HUTECH đào tạo bác sĩ
05/06/2026Huy Forum cùng sinh viên Ngôn ngữ Anh HUTECH giải mã hành trình ′Khoe chất - Phất danh′
01/06/2026Tâm lý học Giáo dục: Lời giải cho khoảng trống hỗ trợ học sinh trong trường học
29/05/2026Trường đại học Thủ Dầu Một tuyển sinh 50 ngành chính quy năm 2026
25/05/2026Nhiều thí sinh sớm chọn xét học bạ vào trường đại học song ngữ
20/05/2026HIU có bệnh viện thực hành riêng: Lợi thế của mô hình viện - trường
15/05/2026Gen Z được gì từ HUTECH Scholarship Tour 2026?
28/04/2026


