Chính trị - Xã hộiThế giớiPháp luậtKinh tếSống khỏeGiáo dụcThể thaoVăn hóa - Giải tríNhịp sống trẻNhịp sống sốBạn đọcDu lịchCần biếtCơ hội mua sắmDanh bạ trường họcTUOITRENEWSTUỔI TRẺ CUỐI TUẦNTUỔI TRẺ CƯỜITUỔI TRẺ TVTỦ SÁCH

Trường ĐH Kinh tế Quốc dân: Xét tuyển kết hợp 50% tổng chỉ tiêu

14/06/2021

Theo PGS.TS Phạm Hồng Chương - Hiệu trưởng Trường ĐH Kinh tế Quốc dân, năm 2021 nhà trường dự kiến sẽ tuyển sinh theo 3 phương thức.

Trường ĐH Kinh tế Quốc dân

(Nguồn: Internet)

1. Tuyển thẳng (1 - 2% chỉ tiêu) theo Quy chế Tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (50 - 60% chỉ tiêu): Điểm trúng tuyển theo ngành/chương trình; không có chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dự kiến từ 20 điểm trở lên gồm điểm ưu tiên.

3. Xét tuyển kết hợp (40 - 50% chỉ tiêu, xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu).

Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển của 5 nhóm thí sinh như sau:

- Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên và tốt nghiệp THPT trong nước hoặc nước ngoài bao gồm các chương trình quốc tế trong nước (3% chỉ tiêu).

- Thí sinh tham gia vòng thi tuần “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài Truyền hình VN và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dự kiến từ 20 điểm trở lên gồm điểm ưu tiên (2% chỉ tiêu).  

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 1-6-2021) đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 500 trở lên hoặc TOEFL iBT 46 trở lên và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dự kiến từ 20 điểm trở lên gồm điểm ưu tiên (20 - 25%).

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương hoặc có giải khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi quốc gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dự kiến từ 20 điểm trở lên gồm điểm ưu tiên (5% chỉ tiêu).

- Thí sinh là học sinh hệ chuyên của các trường chuyên các tỉnh/thành phố, các trường ĐH và hệ chuyên Trường THPT Chu Văn An, Hà Nội đạt điểm TBC học tập >= 8,0 của 5 học kỳ THPT (lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12) và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dự kiến từ 20 điểm trở lên gồm điểm ưu tiên (15 - 20% chỉ tiêu).

TT

NGÀNH/ CHƯƠNG TRÌNH

MÃ NGÀNH

CHỈ TIÊU

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

  1. CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG VIỆT

1

Kinh tế quốc tế

7310106

120

A00, A01, D01, D07

2

Kinh doanh quốc tế

7340120

120

A00, A01, D01, D07

3

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

60

A00, A01, D01, D07

4

Marketing

7340115

250

A00, A01, D01, D07

5

Thương mại điện tử

7340122

60

A00, A01, D01, D07

6

Quản trị khách sạn

7810201

60

A00, A01, D01, D07

7

Kế toán

7340301

240

A00, A01, D01, D07

8

Kiểm toán

7340302

120

A00, A01, D01, D07

9

Quản trị kinh doanh

7340101

280

A00, A01, D01, D07

10

Kinh doanh thương mại

7340121

230

A00, A01, D01, D07

11

Ngân hàng

СТ1

150

A00, A01, D01, D07

12

Tài chính công

СТ2

100

A00, A01, D01, D07

13

Tài chính doanh nghiệp

СТЗ

150

A00, 201,00 1,007

14

Quản trị nhân lực

7340404

120

A00, A01, D01, D07

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

120

A00, A01, D01, D07

16

Kinh tế

7310101

200

A00, A01, D01, D07

17

Kinh tế phát triển

7310105

220

A00, A01, D01, D07

18

Toán kinh tế

7310108

60

A00, A01, D01, D07

19

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

120

A00, A01, D01, D07

20

Công nghệ thông tin

7480201

120

A00, A01, D01, D07

21

Khoa học máy tính

7480101

60

A00, A01, D01, D07

22

Luật kinh tế

7380107

120

A00, A01, D01, D07

23

Luật

7380101

60

A00, A01, D01, D07

24

Thống kê kinh tế

7310107

120

A00, A01, D01, D07

25

Bất động sản

7340116

130

A00, A01, D01, D07

26

Khoa học quản lý

7340401

120

A00, A01, D01, D07

27

Quản lý công

7340403

60

A00, A01, D01, D07

28

Bảo hiểm

7340204

160

A00, A01, D01, D07

29

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

70

A00, A01, D01, D07

30

Quản lý đất đai

7850103

60

A00, A01, D01, D07

31

Kinh tế đầu tư

7310104

180

A00, A01, D01, B00

32

Quản lý dự án

7340409

60

A00, A01, D01, B00

33

Kinh doanh nông nghiệp

7620114

60

A00, A01, D01, B00

34

Kinh tế nông nghiệp

7620115

80

A00, A01, D01, B00

35

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

110

A00, A01, D01, B00

36

Quan hệ công chúng

7320108

60

A01, D01, C03, C04

37

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)

7220201

140

A01, D01, D09, D10

38

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2)

РОНЕ

300

A01, D01, D07, D09

  1. CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH  (môn Tiếng Anh hệ số 1)

1

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

ЕВВА

160

A00, A01, D01, D07

2

Quản lý công và chính sách (E-PMP)

EPMP

80

A00, A01, D01, D07

3

Định phí bảo hiểm & quản trị rủi ro (Actuary) - Được cấp chứng chỉ Actuary quốc tế

EP02

50

A00, A01, D01, D07

4

Khoa học dữ liệu trong kinh tế & kinh doanh (DSEB)

ЕР0З

50

A00, A01, D01, D07

5

Kinh doanh số (E-BDB)/ ngành Quản trị kinh doanh

EP05

50

A00, A01, D01, D07

6

Phân tích kinh doanh (BA)/ ngành Quản trị kinh doanh

EP06

50

A00, A01, D01, D07

7

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ ngành Quản trị kinh doanh

EP07

50

A01, D01, D07, D10

8

Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI)/ ngành Quản trị kinh doanh

EP08

50

A01, D01, D07, D10

9

Công nghệ tài chính (BFT)/ ngành Tài chính - ngân hàng - 2 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Á Châu, Đài Loan

EP09

50

A00,  A01, D01, D07

10

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) - Được cấp chứng chỉ kế toán quốc tế

EP04

50

A00, A01, D01, D07

11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) – Được cấp chứng chỉ kiểm toán quốc tế

EP12

50

A00, A01, D01, D07

12

Kinh tế học tài chính (FE)/ ngành Kinh tế - 2 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Lincoln, Anh Quốc

EP13

50

A00, A01, D01, D07

  1. CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH  (môn Tiếng Anh hệ số 2)

1

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ ngành QTKD -2 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Boise, Hoa Kỳ

EP01

120

A01, D01, D07, D09

2

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)/ ngành khách sạn

EP11

50

A01, D01, D09, D10

3

Đầu tư tài chính (BFI)/ ngành tài chính - ngân hàng

EP10

50

A01, D01, D07, D10

4

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) - Được cấp chứng chỉ logistics quốc tế, 2 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Waikato, New Zealand

EP14

50

A01, D01, D07, D10

 

Dự kiến tăng

-

140

 

TỔNG CHỈ TIÊU (dự kiến)

 

6.000

Tổ hợp: A00 (toán, lý, hóa); A01 (toán, lý, Anh); D01 (toán, văn, Anh); D07 (toán, hóa, Anh); D09 (toán, sử, Anh); D10 (toán, địa, Anh); B00 (toán, hóa, sinh); C03 (toán, văn, sử); C04 (toán, văn, địa).

CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN, CHẤT LƯỢNG CAO
(Tuyển chọn ngay sau khi thí sinh trúng tuyển, nhập học)

CHỈ TIÊU

10 chương trình chất lượng cao gồm: kiểm toán, ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, QTKD quốc tế, quản trị doanh nghiệp, quản trị marketing, quản trị nhân lực, kinh tế đầu tư, kinh tế phát triển, kinh tế quốc tế.

900

3 chương trình Tiên tiến (học bằng tiếng Anh) gồm: kế toán, tài chính và kinh doanh quốc tế.

300

Theo CNTS của báo Tuổi Trẻ

...